cỏ vê
Dưới chế độ phong kiến, người nông dân phải chịu nhiều thứ thuế như tô, tức, cỏ vê.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại thuế thân hoặc sưu dịch thời phong kiến, buộc người dân phải làm việc không công cho nhà nước hoặc địa chủ trong một khoảng thời gian nhất định. Từ này thường dùng trong bối cảnh lịch sử, xã hội cũ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Dưới chế độ phong kiến, người nông dân phải chịu nhiều thứ thuế như tô, tức, cỏ vê.
- Sưu cao, thuế nặng cùng với cỏ vê đã đẩy người dân vào cảnh khốn cùng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bị bắt đi cỏ vê": bị ép buộc phải đi làm lao dịch không công.
- Nhiều thanh niên trai tráng trong làng bị bắt đi cỏ vê để xây thành.
Biến thể và từ gần giống
- Sưu dịch (danh từ): công việc lao động bắt buộc không lương cho nhà nước thời xưa.
- Tạp dịch (danh từ): công việc lao động chân tay giản đơn, lặt vặt; cũng có thể chỉ lao dịch.
Từ đồng nghĩa
- Lao dịch: lao động khổ sai, bắt buộc.
- Phu phen: chỉ việc bị bắt đi làm các công việc nặng nhọc như đắp đê, làm đường.
Từ trái nghĩa
- Lương công: công việc được trả lương, thù lao.
- Tự nguyện: làm việc do tự mình muốn, không bị ép buộc.
Lưu ý sử dụng
- Từ "cỏ vê" là một từ Hán Việt cổ (corvée), ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày. Nó chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sách sử hoặc khi nói về các chế độ xã hội cũ.
- Đây là một từ mang sắc thái tiêu cực, gắn liền với sự áp bức, bóc lột.